áp thấp

áp thấp

Trên bản đồ thời tiết, một vùng áp thấp được đánh dấu bằng chữ "L".

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng khí áp thấp: "áp thấp" chỉ một khu vực trong khí quyển áp suất không khí thấp hơn so với các vùng xung quanh, thường liên quan đến thời tiết xấu như mưa, bão.
    • Hiện tượng thời tiết: Trong khí tượng học, "áp thấp" hệ thống thời tiết đặc trưng bởi áp suất thấp, thường gây ra gió mạnh mưa lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vùng áp thấp đang di chuyển vào đất liền. (Khu vực áp suất không khí thấp đang tiến vào bờ biển.)
    • Áp thấp nhiệt đới có thể mạnh lên thành bão. (Hiện tượng thời tiết áp suất thấpvùng nhiệt đới có thể phát triển thành bão mạnh hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áp thấp xích đạo": vùng áp suất thấp gần đường xích đạo, thường gây ra gió mùa mưa nhiều.

    • Vùng áp thấp xích đạo tạo điều kiện cho gió mùa hoạt động. (Khu vực áp suất thấpxích đạo làm ảnh hưởng đến hướng gió theo mùa.)
  • "tâm áp thấp": điểm trung tâm của vùng áp suất thấp, nơi áp suất thấp nhất.

    • Tâm áp thấp áp suất chỉ còn 990 hPa. (Điểm trung tâm của vùng áp suất thấp áp suất rất thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Áp cao (danh từ): vùng khí áp cao, trái ngược với áp thấp.

    • Vùng áp cao thường mang thời tiết khô ráo. (Khu vực áp suất cao thường trời quang đãng.)
  • Bão (danh từ): hiện tượng thời tiết cực đoan, thường hình thành từ áp thấp nhiệt đới.

    • Bão dạng phát triển mạnh của áp thấp. (Bão hình thành khi áp thấp nhiệt đới mạnh lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Khí áp thấp: vùng áp suất không khí thấp.
  • Vùng trũng khí áp: khu vực áp suất thấp trong khí quyển.
  • Xoáy thuận: hệ thống thời tiết xoay quanh tâm áp thấp.
Thành ngữ liên quan
  • Áp thấp nhiệt đới: dạng áp thấp hình thành trên biển nhiệt đới, sức gió mạnh dưới 62 km/h.
    • Áp thấp nhiệt đới đã gây mưa lớnmiền Trung. (Hiện tượng áp thấp trên biển nhiệt đới làm mưa to ở khu vực miền Trung.)